| TT |
Tiêu chí |
Kết quả thực hiện nhiệm vụ năm học 2023 – 2024 |
Chỉ tiêu phấn đấu năm học 2024 – 2025 |
Ghi chú |
| 1 |
Giáo dục trung học |
|
|
|
| 1.1 |
Thực hiện Chương trình GDPT bảo đảm chất lượng, hiệu quả |
|
|
|
| a |
– Xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường |
Hiệu quả, phù hợp với nhà trường, sử dụng tối đa CSVC và nhân lực, tăng cường trải nghiệm, rèn kỹ năng sống |
Hiệu quả, phù hợp với nhà trường, sử dụng tối đa CSVC và nhân lực, tăng cường trải nghiệm, rèn kỹ năng sống |
|
| + Bố trí các môn học.. |
Theo kế hoạch giáo dục nhà trường |
Theo kế hoạch giáo dục nhà trường |
|
| + Các hoạt động giáo dục |
Tham gia đầy đủ |
Tham gia đầy đủ |
|
| – Kết quả đánh giá kết quả rèn luyện (khối 6,7,8) |
Tốt: 97,24%
Khá: 2,53%
Đạt: 0,23% |
Từ khối 6-9:
Tốt: 95,4%
Khá: 4,6%
Đạt: 0 |
|
| – Kết quả đánh giá kết quả học tập (khối 6,7,8) |
Tốt: 23,5%
Khá: 35,02%
Đạt: 32,72%
CĐ: 8,76% |
Từ khối 6-9:
Tốt: 17%
Khá: 18,6%
Đạt: 42,3%
CĐ: 3,6% |
|
| – Xếp loại hạnh kiểm học sinh (khối 9) |
Tốt: 93,33%
Khá: 8,67% |
|
|
| – Xếp loại học lực học sinh (khối 9) |
G: 26,67 %
K: 43,33%
TB: 30% |
|
|
| b |
Thực hiện hiệu quả các phương pháp và hình thức dạy học |
|
|
|
| – Dạy học theo định hướng phát triển năng lực….. |
Tổ chức được 10 buổi SHCM tập trung cho GV để dạy học cho học sinh phát huy tính tự học, chủ động, sáng tạo của học sinh. |
Tổ chức được 10 buổi SHCM tập trung cho GV để dạy học cho học sinh phát huy tính tự học, chủ động, sáng tạo của học sinh. |
|
| – Thực hiện các mô hình đổi mới (Trường học đổi mới đồng bộ, dạy học gắn với SXKD, giáo dục STEM, dạy ngoại ngữ 2, dạy song ngữ, …) |
Trường học đổi mới đồng bộ |
Trường học đổi mới đồng bộ |
|
| – Đổi mới môn Ngữ văn, Lịch sử |
– Đối với môn Lịch sử, 100% GV đã khai thác và sử dụng các nguồn sử liệu để tái hiện, phục dựng lịch sử, gắn với hoạt động thực hành.
-Đối với môn Ngữ văn 100% GV thực hiện tốt yêu cầu đổi mới phương pháp dạy học theo CV số 903/SGDĐT-GDTrHTX ngày 16/9/2022 |
– Đối với môn Lịch sử, 100% GV đã khai thác và sử dụng các nguồn sử liệu để tái hiện, phục dựng lịch sử, gắn với hoạt động thực hành.
-Đối với môn Ngữ văn 100% GV thực hiện tốt yêu cầu đổi mới phương pháp dạy học theo CV số 903/SGDĐT-GDTrHTX ngày 16/9/2022 |
|
| c |
Thực hiện hiệu quả phương pháp và hình thức kiểm tra đánh giá |
|
|
|
| – Kết quả khảo sát chất lượng: giữa học kỳ, cuối học kỳ. |
8 tuần: theo KH
24 tuần: theo KH
HKI: 18/19 trường
HKII: 16/19 trường |
8 tuần: theo KH
24 tuần: theo KH
HKI: 16/19 trường
HKII: 16/19 trường |
|
| – Kết quả kỳ kiểm tra chất lượng học sinh giỏi lớp 6, 7, 8, 9 và thi chọn học sinh giỏi lớp 9 cấp tỉnh: |
– HSG khối 6,7,8 có 21HS dự thi đạt 1 giải Ba, 7 giải Khuyến khích
HSG khối 9 cấp TP: có 17HS dự thi đạt 1 giải nhì, 3 giải Ba, 4 giải KK
– 1HS đạt giải Nhì Tin học trẻ |
HSG đạt 12 giải (1 Nhì, 2 Ba, 9KK)
xếp thứ 15/19 trường;
01 HS đạt giải Nhì Tin học trẻ |
|
| – Đổi mới kiểm tra đánh giá theo định hướng phát triển năng lực… |
Xây dựng được 60 đề bổ sung vào ngân hàng câu hỏi, ngân hàng đề kiểm tra phục vụ cho đánh giá định kì các môn học đánh giá bằng nhận xét kết hợp đánh giá bằng điểm số. |
Xây dựng được 60 đề bổ sung vào ngân hàng câu hỏi, ngân hàng đề kiểm tra phục vụ cho đánh giá định kì các môn học đánh giá bằng nhận xét kết hợp đánh giá bằng điểm số. |
|
| d |
Chất lượng tham gia các kỳ thi, Cuộc thi, Hội thi, tốt nghiệp THCS |
|
|
|
| – Kết quả Cuộc thi khoa học kỹ thuật dành cho học sinh trung học các cấp. |
01 sản phẩm tham gia không đạt giải |
01 giải
XT: 16/19 |
|
| – Thi Xây dựng thiết bị dạy học số |
01 sản phẩm |
01 sản phẩm |
|
| – Kết quả thi tự làm và sử dụng đồ dùng dạy học cấp trường |
03 sản phẩm |
03 sản phẩm |
|
| – Hội thi giáo viên dạy giỏi, giáo viên chủ nhiệm lớp giỏi các cấp |
2 môn |
2 môn |
|
| – Các cuộc thi khác:…. |
Tham gia
đầy đủ |
Tham gia
đầy đủ |
|
| – Tỉ lệ học sinh được công nhận tốt nghiệp THCS |
100% |
100% |
|
| – Học sinh tốt nghiệp THCS thi đỗ vào các trường THPT
+ Kết quả thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT chuyên: số đỗ, tỉ lệ % đỗ/số HS dự thi.
+ Kết quả thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT không chuyên: % đỗ/tổng HS; điểm bình quân HS đỗ (xếp thứ ?/19). |
+ Đỗ chuyên: 3 HS, tỉ lệ
+ Đỗ đại trà: 59/ 90 HS = 65,55 %
+ Xếp thứ 12/19 |
+ Đỗ chuyên: 4HS
+ Đỗ đại trà: 60/90 = 66,67%
+ Xếp thứ 12/19 |
|
| đ |
Nâng cao chất lượng giáo dục hướng nghiệp, định hướng phân luồng |
|
|
|
| – Giáo dục hướng nghiệp, phân luồng |
Thực hiện tốt các hoạt động trải nghiệm hướng nghiệp với lớp 678 và dạy 9 bài hướng nghiệp với lớp 9 |
Tổ chức tốt các hoạt động trải nghiệm hướng nghiệp |
|
| + Kết quả phân luồng:
* Kết quả HS đi học THPT
* Kết quả HS đi học GDTX
* Kết quả HS đi học GDNN |
– HS đi học THPT: 59 em
– HS đi học GDTX: 6 em
– HS đi học GDNN: 50 em |
– HS đi học THPT: 58 em
– HS đi học GDTX: 5 em
– HS đi học GDNN: 48 em |
|
| e |
Tổ chức dạy học môn Tiếng Anh, triển khai hiệu quả các nhiệm vụ trọng tâm của Đề án Ngoại ngữ Quốc gia |
|
|
|
| – Tiết dạy Tiếng Anh phòng bộ môn |
3 tiết/tuần/lớp |
3 tiết/tuần/lớp |
|
| – Chất lượng Tiếng Anh đại trà |
XT: 16/19 |
XT: 15/19 |
|
| – Chất lượng HSG Tiếng Anh |
XT: 167/19 |
XT: 15/19 |
|
| – Tổ chức hoạt động ngoại khóa môn Tiếng Anh |
1 lần/năm |
1 lần/năm |
|
| 1.2 |
Phát triển mạng lưới trường, lớp, nâng cao chất lượng phổ cập giáo dục THCS |
|
|
|
| – Chỉ tiêu về rà soát, dự báo |
|
|
|
| + Số lớp |
13 lớp |
13 lớp |
|
| + Số học sinh |
554 |
558 |
|
| – Phổ cập giáo dục: |
|
|
|
| + Huy động học sinh vào lớp 6 |
100% |
100% |
|
| + Duy trì sĩ số |
553/554=99,81% |
100% |
|
| + Chỉ tiêu phổ cập |
PCGD THCS mức độ 3, XMC mức độ 2 |
PCGD THCS mức độ 3, XMC mức độ 2 |
|
| 1.3
|
Tăng cường các điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục trung học |
|
|
|
| – Phát triển đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý |
– Duy trì đủ 2 CBQL
– Dự nguồn 2 đ/c |
– Duy trì đủ 2 CBQL
– Dự nguồn 2 đ/c |
|
| – Tăng cường cơ sở vật chất và thiết bị dạy học, học liệu |
Xây dựng phòng học bộ môn |
Bổ sung trang thiết bị các phòng học bộ môn mới xây dựng
|
|
| + Đồ dùng dạy học tự làm, thiết bị dạy học số
+ Sử dụng phòng bộ môn… |
– Sử dụng PHBM thường xuyên, hiệu quả |
– Có 1 thiết bị
– Sử dụng PHBM thường xuyên, hiệu quả |
|
| 1.4 |
Tiếp tục thực hiện các biện pháp phòng, chống dịch bệnh trong trường học |
– Triển khai phòng dịch bệnh: Dịch sốt xuất huyết, đau mắt đỏ… |
– Triển khai phòng dịch bệnh: Dịch sốt xuất huyết, đau mắt đỏ…
|
|
| 1.5 |
Tiếp tục thực hiện đổi mới công tác quản lí giáo dục |
|
|
|
| – Xây dựng kế hoạch giáo dục |
– Rà soát kế hoạch GD 2 lần/năm |
– Rà soát kế hoạch GD 2 lần/năm |
|
| – Hội thảo sinh hoạt chuyên môn |
– Hội thảo 3 cuộc/năm |
– Hội thảo 3 cuộc/năm |
|
| – Kiểm tra đánh giá |
– Kiểm tra 4 kỳ chung các môn Toán, Ngữ văn, Tiếng anh, KHTN, Lịch sử- Địa lí, Công nghệ, Tin học, GDĐP.
– Giao cho GV tự kiểm tra các môn: GDCD, Nghệ thuật, GDTC, HĐTN-HN |
– Kiểm tra 4 kỳ chung các môn Toán, Ngữ văn, Tiếng anh, KHTN, Lịch sử- Địa lí, Công nghệ, Tin học, GDĐP.
– Giao cho GV tự kiểm tra các môn: GDCD, Nghệ thuật, GDTC, HĐTN-HN |
|
| – Ứng dụng CNTT |
– Duy trì triển khai các phần mềm đã triển khai.
– Triển khai thanh toán không dùng tiền mặt. |
– Duy trì triển khai các phần mềm đã triển khai.
– Triển khai thanh toán không dùng tiền mặt. |
|
| 2 |
Giáo dục thường xuyên |
|
|
|
| – Hoạt động trung tâm học tập cộng đồng |
Mở 18 lớp bồi dưỡng kiến thức về pháp luật, chăm sóc sức khỏe, giáo dục kỹ năng sống… |
Mở 20 lớp bồi dưỡng kiến thức về pháp luật, chăm sóc sức khỏe, giáo dục kỹ năng sống… |
|
| – Xây dựng xã hội học tập |
Tham mưu và phối hợp triển khai 4 nhiệm vụ của đề án xây dựng xã hội học tập, tham gia xậy dựng thành phố học tập.
Tham mưu và phối hợp xây dựng 4 mô hình gia đình học tập trong phường. |
Tham mưu và phối hợp triển khai 4 nhiệm vụ của đề án xây dựng xã hội học tập, tham gia xậy dựng thành phố học tập.
Tham mưu và phối hợp xây dựng 4 mô hình gia đình học tập trong phường. |
|
| 3 |
Công tác tổ chức cán bộ và phát triển đội ngũ nhà giáo |
|
|
|
| + Bố trí, sắp xếp, phân công lao động, kiện toàn tổ/nhóm chuyên môn, các hội đồng và các tổ chức trong nhà trường. |
– Thành lập 3 tổ gồm 2 tổ chuyên môn, 01 tổ văn phòng.
– Kiện toàn HĐT với 11 thành viên, HĐTĐKT
– Đại hội Đoàn- Đội |
– Thành lập 3 tổ gồm 2 tổ chuyên môn, 01 tổ văn phòng.
– Kiện toàn HĐT với 11 thành viên, HĐTĐKT
– Đại hội Đoàn- Đội |
|
| + Bồi dưỡng CBQL,GV |
– Tham gia đủ 100% các lớp bồi dưỡng |
– Tham gia đủ 100% các lớp bồi dưỡng |
|
| + Quy tắc làm việc, Quy tắc ứng xử , Quy chế dân chủ trong nhà trường |
Rà soát, bổ sung sửa đổi 100% các Quy chế trong nhà trường. |
Rà soát, bổ sung sửa đổi 100% các Quy chế trong nhà trường. |
|
| + Đánh giá giáo viên, HT, PHT,…. |
Đúng quy định |
Đúng quy định |
|
| + Thực hiện chế độ chính sách |
Đúng quy định |
Đúng quy định |
|
| 4 |
Giáo dục chính trị tư tưởng và công tác học sinh |
|
|
|
| – Nội dung lồng ghép, tích hợp,… |
– An toàn giao thông; Bạo lực học đường; Tai tệ nạn xã hội; Xâm hại trẻ em; Giáo dục pháp luật; Quốc phòng an ninh; Bảo vệ môi trường; Phòng chống tác hại của thuốc lá |
– An toàn giao thông; Bạo lực học đường; Tai tệ nạn xã hội; Xâm hại trẻ em; Giáo dục pháp luật; Quốc phòng an ninh; Bảo vệ môi trường; Phòng chống tác hại của thuốc lá |
|
| – Tổ tư vấn học đường,… |
– Thành lập tổ tư vấn học đường |
– Thành lập tổ tư vấn học đường |
|
| – Chấp hành bộ quy tắc ứng xử trường học,… |
– Tuyên truyền đến 100% HS ngay từ tuần đầu tiên của năm học
– Công đoàn, CB lớp, Sao đỏ được tập huấn để theo dõi và kiểm tra. |
– Tuyên truyền đến 100% HS ngay từ tuần đầu tiên của năm học
– Công đoàn, CB lớp, Sao đỏ được tập huấn để theo dõi và kiểm tra. |
|
| 5 |
Giáo dục thể chất, hoạt động thể thao và y tế trường học |
|
|
|
| – Kết quả rèn luyện thể dục thể thao, hoạt động thể dục giữa giờ,… |
– Duy trì TD giữa giờ 2 ngày/tuần
– Múa TT 2 ngày/tuần
|
– Duy trì TD giữa giờ 2 ngày/tuần
– Múa TT 2 ngày/tuần
|
|
| – Chấp hành quy định tiết học thể dục |
– GV dạy mặc đồ TT, HS đi giầy
– Bố trí 2 tiết/lớp |
– GV dạy mặc đồ TT, HS đi giầy
– Bố trí 2 tiết/lớp |
|
| – Kết quả thi HSG TDTT các cấp |
XT: 16/19, không có giải cấp TP |
XT: 15/19, có 05 giải cấp TP |
|
| – Công tác y tế học đường, bảo hiểm y tế |
– Lập sổ theo dõi SK
– Ký HĐ với trạm Y tế khám SK 1 lần/năm
– Tuyên truyền các bệnh, dịch phát sinh thường xuyên
– 100% HS tham gia BHYT |
– Lập sổ theo dõi SK
– Ký HĐ với trạm Y tế khám SK 1 lần/năm
– Tuyên truyền các bệnh, dịch phát sinh thường xuyên
– 100% HS tham gia BHYT |
|
| 6 |
Công tác kế hoạch – Tài chính |
23-24 |
24-25 dự kiến |
|
| |
– Thu, chi, công khai tài chính |
Đúng quy định |
Đúng quy định |
|
| – Huy động tài trợ … triệu đồng? |
|
|
|
| – Chi …. triệu đồng sửa chữa cơ sở vật chất từ nguồn kinh phí của trường? |
65.000.000 |
60.000.000 |
|
| – Chi … triệu đồng mua sắm thiết bị, đồ dùng dạy học từ nguồn kinh phí của trường? mua sắm … bộ bàn ghế, … bộ máy tính, … |
259.760.000 |
250.000.000 |
|
| – Chi … triệu đồng cho các hoạt động giáo dục? |
108.000.000 |
120.000.000 |
|
| – Chi … triệu đồng cho hoạt động thư viện trường học? |
7.000.000 |
80.000.000 |
|
| – Quản lý tài sản, CSVC, thiết bị |
Đúng quy định |
Đúng quy định |
|
| – Sử dụng phòng học bộ môn, phòng chức năng? Sử dụng đồ dùng thiết bị dạy học? |
Đúng quy định |
Đúng quy định |
|
| 7 |
Công tác thanh tra, kiểm tra |
|
|
|
| – Kiểm tra bao nhiêu chuyên đề? |
9 chuyên đề |
9 chuyên đề |
|
| – Kiểm tra bao nhiêu người? |
12 GV, NV |
15 GV, NV |
|
| – Tiếp công dân, giải quyết đơn thư?… |
Thực hiện tốt |
Thực hiện tốt |
|
| 8 |
Quản lý chất lượng giáo dục |
|
|
|
| – Hồ sơ kiểm tra, khảo sát |
Đảm bảo đúng, đủ |
Đảm bảo đúng, đủ |
|
| – Phân tích kết quả kiểm tra khảo sát |
Lập bảng thống kê, biểu đồ theo dõi công khai tại trường |
Lập bảng thống kê, biểu đồ theo dõi công khai tại trường |
|
| – Số đề thi đề xuất, đề kiểm tra định kỳ đã thực hiện,… |
– Đề thi đề xuất: 62 đề
– Đề kiểm tra định kỳ đã thực hiện 192 đề |
– Đề thi đề xuất: 62 đề
– Đề kiểm tra định kỳ đã thực hiện 192 đề |
|
| – Trường chuẩn quốc gia, kiểm định chất lượng |
|
|
|
| + Duy trì/phấn đấu/nâng mức đạt chuẩn quốc gia mức …; |
Đạt chuẩn mức độ 1 |
Trường chuẩn quốc gia mức 1 |
|
| + Duy trì/phấn đấu/nâng mức kiểm định chất lượng mức …; |
Kiểm định chất lượng mức độ 2 |
Kiểm định chất lượng mức độ 2 |
|
| – Quản lý văn bằng chứng chỉ |
Đảm bảo đúng quy định, công khai trên Website nhà trường |
Đảm bảo đúng quy định, công khai trên Website nhà trường |
|
| – Thực hiện công khai |
Thời điểm tháng 6, 9 đảm bảo đúng quy định |
Thời điểm tháng 6, 9 đảm bảo đúng quy định |
|
| 9 |
Công tác pháp chế, cải cách hành chính, văn thư lưu trữ, chuyển đổi số và ứng dụng công nghệ thông tin |
|
|
|
| a) Công tác pháp chế |
|
|
|
| – Ban hành kế hoạch |
Ban hành 1 kế hoạch |
Ban hành 1 kế hoạch |
|
| – Rà soát văn bản |
Rà soát 100% các văn bản đi |
Rà soát 100% các văn bản đi |
|
| – Tuyên truyền phổ biến pháp luật |
Thường xuyên |
Thường xuyên |
|
| b) Công tác văn phòng |
|
|
|
| – Xây dựng và thực hiện kế hoạch cải cách hành chính |
Xây dựng 1 kế hoạch |
Xây dựng 1 kế hoạch |
|
| – Công khai các thủ tục hành chính |
Công khai trên Website trường và tại nhà trường |
Công khai trên Website trường và tại nhà trường |
|
| – Công tác văn thư, lưu trữ |
Lưu trữ đủ 100% các văn bản đi đến. Có sổ theo dõi văn bản đi đến |
Lưu trữ đủ 100% các văn bản đi đến. Có sổ theo dõi văn bản đi đến |
|
| – Công tác bảo vệ bí mật nhà nước |
Đảm bảo đúng |
Đảm bảo đúng |
|
| – Kiểm duyệt và soạn thảo văn bản |
Đảm bảo 100% |
Đảm bảo 100% |
|
| – Công tác phòng cháy, chữa cháy; phòng chống thiên tai |
– Trang bị 10 bình chữa cháy, có phương án PCCC, 10 CB,GV được tập huấn PCCC
– Triển khai đầy đủ CV công tác phòng chống thiên tai. |
– Trang bị thêm 10 bình chữa cháy, có phương án PCCC, 10 CB,GV được tập huấn PCCC
– Triển khai đầy đủ CV công tác phòng chống thiên tai. |
|
| c) Chuyển đổi số và ứng dụng CNTT |
|
|
|
| – Hình thức dạy học |
Thường xuyên sử dụng học liệu trên Internet và hoc10.vn |
Thường xuyên sử dụng học liệu trên Internet và hoc10.vn |
|
| – Quản lý sổ điểm, học bạ,… |
– Có quy chế quản lí và sử dụng.
– Thường xuyên KT |
– Có quy chế quản lí và sử dụng.
– Thường xuyên KT |
|
| – Cơ sở dữ liệu ngành |
Cập nhật tháng 9 Báo cáo tháng 6 hàng năm |
Cập nhật tháng 9 Báo cáo tháng 6 hàng năm |
|
| – Dịch vụ công trực tuyến |
100% CB,GV có tài khoản dịch vụ công trực tuyến.
Tuyên truyền và hỗ trợ PHHS mở tài khoản dịch vụ công trực tuyến. |
100% CB,GV có tài khoản dịch vụ công trực tuyến.
Tuyên truyền và hỗ trợ PHHS mở tài khoản dịch vụ công trực tuyến. |
|
| – Thanh toán không dùng tiền mặt |
– Xây dựng và triển khai thực hiện kế hoạch đạt 100% |
– Xây dựng và triển khai thực hiện kế hoạch đạt 100% |
|
| 10 |
Công tác thi đua khen thưởng |
|
|
|
| – Xếp thi đua chung thứ …/19 trường. |
19/19 |
17/19 |
|
| – Danh hiệu thi đua: |
Không |
Tập thể LĐTT |
|
| – Khen thưởng: |
Không |
GK của UBND TP Phủ Lý |
|
| 11 |
Hợp tác quốc tế |
Đúng quy định |
Đúng quy định |
|
| 12 |
Thực hiện các cuộc vận động |
Tham gia đầy đủ, tập trung vào cuộc vận động đổi mới sáng tạo trong quản lý, dạy và học |
Tham gia đầy đủ, tập trung vào cuộc vận động đổi mới sáng tạo trong quản lý, dạy và học |
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
Phạm Thị Lan Hương
|