CÔNG KHAI HỌC LỰC, HẠNH KIỂM HỌC KÌ II NĂM HỌC 2023-2024
Lượt xem:
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP PHỦ LÝ
TRƯỜNG THCS LAM HẠ
Biểu mẫu 10
Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở Học kì II- Năm học 2023-2024
| STT | Nội dung | Tổng số | Chia ra theo khối lớp | |||
| Lớp 6 | Lớp 7 | Lớp 8 | Lớp 9 | |||
| I | Số học sinh chia theo hạnh kiểm | 554 | 189 | 126 | 119 | 120 |
| 1 | Tốt
(tỷ lệ so với tổng số) |
534 | 186=98,41% | 119=94,44% | 117=98,32% | 112=93,33% |
| 2 | Khá
(tỷ lệ so với tổng số) |
19 | 3=1,59% | 6=4,76% | 2=1,68% | 8=6,67% |
| 3 | Trung bình/Đạt
(tỷ lệ so với tổng số) |
1 | 0 | 1=0,79% | 0 | 0 |
| 4 | Yếu
(tỷ lệ so với tổng số) |
0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| II | Số học sinh chia theo học lực | 554 | 189 | 126 | 119 | 120 |
| 1 | Giỏi/Tốt
(tỷ lệ so với tổng số) |
134 | 41=21,69% | 38=30,16% | 23=19,33% | 32=26,67% |
| 2 | Khá
(tỷ lệ so với tổng số) |
204 | 75=39,68% | 36=28,57% | 41=34,45% | 52=43,53% |
| 3 | Trung bình/Đạt
(tỷ lệ so với tổng số) |
178 | 55=29,10% | 37=29,37% | 50=42,02% | 36=30,00% |
| 4 | Yếu/chưa đạt
(tỷ lệ so với tổng số) |
38 | 18=9,52% | 15=11,90% | 5=4,2% | 0 |
| 5 | Kém
(tỷ lệ so với tổng số) |
0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lam Hạ ngày 30 tháng 05 năm 2024 Thủ trưởng đơn vị
|
