| TT |
Tiêu chí |
Kết quả thực hiện nhiệm vụ năm học 2024-2025 |
Chỉ tiêu phấn đấu năm học 2025-2026 |
Ghi chú |
| 1 |
Giáo dục trung học |
|
|
|
| 1.1 |
Thực hiện Chương trình GDPT bảo đảm chất lượng, hiệu quả |
|
|
|
| a |
– Xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường |
Hiệu quả, phù hợp với nhà trường, sử dụng tối đa CSVC và nhân lực, tăng cường trải nghiệm, rèn kỹ năng sống |
Hiệu quả, phù hợp với nhà trường, sử dụng tối đa CSVC và nhân lực, tăng cường trải nghiệm, rèn kỹ năng sống |
|
| + Bố trí các môn học.. |
– Môn học bắt buộc: Ngữ văn, Toán, Tiếng anh, Giáo dục công dân, Khoa học tự nhiên, Lịch sử và Địa lý.
– Môn học bắt buộc có phân hóa: Tin học, Công nghệ, GDTC, Nghệ thuật.
– Bố trí dạy 2 buổi/tuần. Mỗi ngày không quá 7 tiết (bắt đầu từ kì II) |
– Môn học bắt buộc: Ngữ văn, Toán, Tiếng anh, Giáo dục công dân, Khoa học tự nhiên, Lịch sử và Địa lý.
– Môn học bắt buộc có phân hóa: Tin học, Công nghệ, GDTC, Nghệ thuật.
– Bố trí dạy 2 buổi/tuần. Mỗi ngày không quá 7 tiết |
|
| + Các hoạt động giáo dục |
– Tổ chức hoạt động giáo dục trong nhà trường
– Tập trung giáo dục pháp luật, kỹ năng sống, lịch sử đạo đức, lối sống |
– Tổ chức hoạt động giáo dục trong nhà trường
– Tập trung giáo dục pháp luật, kỹ năng sống, lịch sử đạo đức, lối sống |
|
| – Kết quả đánh giá kết quả rèn luyện (khối 6,7,8,9) |
Tốt: 539/553=97,47%
Khá: 10/553= 1.81%
Đạt: 4/553=0,72% |
Tốt: 579/589=98,30%
Khá: 10/589= 1,69%
|
|
| – Kết quả đánh giá kết quả học tập (khối 6,7,8,9) |
Tốt: 124/553=22,42%
Khá: 197/553= 35,62%
Đạt: 204/553=36,89%
Chưa đạt: 28/553= 5,06% |
Tốt: 190/589=32,25%
Khá:265/589= 44,99%
Đạt: 119/589=20,20%
Chưa đạt: 15/589= 2,54% |
|
| b |
Thực hiện hiệu quả các phương pháp và hình thức dạy học |
|
|
|
| – Dạy học theo định hướng phát triển năng lực….. |
Tổ chức SHCM được 8 buổi tập trung cho GV để dạy học cho học sinh phát huy tính tự học, chủ động, sáng tạo của học sinh |
Tổ chức SHCM được 10 buổi tập trung cho GV để dạy học cho học sinh phát huy tính tự học, chủ động, sáng tạo của học sinh. |
|
| – Thực hiện các mô hình đổi mới (Trường học đổi mới đồng bộ, dạy học gắn với SXKD, giáo dục STEM, dạy ngoại ngữ 2, dạy song ngữ, …) |
Trường học đổi mới đồng bộ |
Trường học đổi mới đồng bộ |
|
| – Đổi mới môn Ngữ văn, Lịch sử |
– Đối với môn Lịch sử, 100% GV đã khai thác và sử dụng các nguồn sử liệu để tái hiện, phục dựng lịch sử, gắn với hoạt động thực hành.
-Đối với môn Ngữ văn 100% GV thực hiện tốt yêu cầu đổi mới phương pháp dạy học theo CV số 903/SGDĐT-GDTrHTX ngày 16/9/2022 |
– Đối với môn Lịch sử, 100% GV đã khai thác và sử dụng các nguồn sử liệu để tái hiện, phục dựng lịch sử, gắn với hoạt động thực hành.
-Đối với môn Ngữ văn 100% GV thực hiện tốt yêu cầu đổi mới phương pháp dạy học theo CV số 903/SGDĐT-GDTrHTX ngày 16/9/2022 |
|
| c |
Thực hiện hiệu quả phương pháp và hình thức kiểm tra đánh giá |
|
|
|
| – Kết quả khảo sát chất lượng: giữa học kỳ, cuối học kỳ. |
8 tuần: theo KH
24 tuần: theo KH
HKI: 18/19 trường
HKII: 16/19 trường |
8 tuần: theo KH
24 tuần: theo KH
|
|
| – Kết quả kỳ kiểm tra chất lượng học sinh giỏi lớp 6, 7, 8, 9 và thi chọn học sinh giỏi lớp 9 cấp tỉnh: |
– Tham gia tích cực các kỳ thi, Sở Giáo dục và Đào tạo, Phòng Giáo dục và Đào tạo tổ chức: Học sinh thi học sinh giỏi văn hóa và TDTT cấp thành phố đạt được 03 giải Ba, 13 giải KK |
– Tham gia tích cực các kỳ thi, Sở Giáo dục và Đào tạo tổ chức: Học sinh thi học sinh giỏi văn hóa lớp 8, 9 và TDTT
Dự kiến: 1 Nhì; 3 Ba, 9 KK |
|
| – Đổi mới kiểm tra đánh giá theo định hướng phát triển năng lực… |
Xây dựng được 60 đề bổ sung vào ngân hàng câu hỏi, ngân hàng đề kiểm tra phục vụ cho đánh giá định kì các môn học đánh giá bằng nhận xét kết hợp đánh giá bằng điểm số. |
Xây dựng được 60 đề bổ sung vào ngân hàng câu hỏi, ngân hàng đề kiểm tra phục vụ cho đánh giá định kì các môn học đánh giá bằng nhận xét kết hợp đánh giá bằng điểm số. |
|
| d |
Chất lượng tham gia các kỳ thi, Cuộc thi, Hội thi, tốt nghiệp THCS |
|
|
|
| – Kết quả Cuộc thi khoa học kỹ thuật dành cho học sinh trung học các cấp. |
01 sản phẩm tham gia đạt giải triển vọng |
01 giải cấp tỉnh
|
|
| |
Thi sáng tạo Thanh thiếu nhi và các cuộc thi khác |
Tham gia đầy đủ |
Tham gia đầy đủ |
|
| |
– Kết quả thi tự làm và sử dụng đồ dùng dạy học cấp trường |
03 sản phẩm |
03 sản phẩm |
|
| |
– Hội thi giáo viên dạy giỏi, giáo viên chủ nhiệm lớp giỏi các cấp |
3/3 GV đạt GVG cấp TP |
1 GV tham gia GVG cấp Tỉnh |
|
| |
– Tỉ lệ học sinh được công nhận tốt nghiệp THCS |
113/113= 100% HS tốt nghiệp THCS |
126/126= 100% HS tốt nghiệp THCS |
|
| – Học sinh tốt nghiệp THCS thi đỗ vào các trường THPT |
+ Đỗ chuyên: 3 HS,
+ Đỗ đại trà: 50 HS |
+ Đỗ chuyên: 4HS
+ Đỗ đại trà: 70 |
|
| đ |
Nâng cao chất lượng giáo dục hướng nghiệp, định hướng phân luồng |
|
|
|
| – Giáo dục hướng nghiệp, phân luồng |
Thực hiện tốt các hoạt động trải nghiệm hướng nghiệp |
Tổ chức tốt các hoạt động trải nghiệm hướng nghiệp |
|
| + Kết quả phân luồng:
* Kết quả HS đi học THPT
* Kết quả HS đi học GDTX
* Kết quả HS đi học GDNN |
– HS đi học THPT: 50 em
– HS đi học GDTX: 6 em
– HS đi học GDNN: 50 em |
– HS đi học THPT: 70 em
– HS đi học GDTX: 5 em
– HS đi học GDNN: 40 em |
|
| e |
Tổ chức dạy học môn Tiếng Anh, triển khai hiệu quả các nhiệm vụ trọng tâm của Đề án Ngoại ngữ Quốc gia |
|
|
|
| – Tiết dạy Tiếng Anh phòng bộ môn |
3 tiết/tuần/lớp. 100% tiết học sử dụng tivi, đài |
3 tiết/tuần/lớp. 100% tiết học sử dụng tivi, đài |
|
| – Chất lượng Tiếng Anh đại trà |
Điểm trên TB
Anh 6: 70%
Anh 7: 57%
Anh 8: 42%
Anh 9: 80% |
Điểm trên TB
Anh 6: 75%
Anh 7: 65%
Anh 8: 50%
Anh 9: 82% |
|
| – Chất lượng HSG Tiếng Anh |
Anh 6: 2 giải
Anh 7: 1 giải
Anh 8: 1 giải
Anh 9: 1 giải |
Anh 8: 1 giải
Anh 9: 1 giải |
|
| – Tổ chức hoạt động ngoại khóa môn Tiếng Anh |
1 lần/năm |
1 lần/năm |
|
| 1.2 |
Phát triển mạng lưới trường, lớp, nâng cao chất lượng phổ cập giáo dục THCS |
|
|
|
| – Chỉ tiêu về rà soát, dự báo |
|
|
|
| + Số lớp |
13 lớp |
13 lớp |
|
| + Số học sinh |
553 |
589 |
|
| – Phổ cập giáo dục: |
|
|
|
| + Huy động học sinh vào lớp 6 |
100% |
100% |
|
| + Duy trì sĩ số |
553/554=99,81% |
100% |
|
| + Chỉ tiêu phổ cập |
PCGD THCS mức độ 3, XMC mức độ 2 |
PCGD THCS mức độ 3, XMC mức độ 2 |
|
| 1.3
|
Tăng cường các điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục trung học
|
|
|
|
| – Phát triển đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý |
– Duy trì đủ 2 CBQL
– Dự nguồn 2 đ/c |
– Duy trì đủ 2 CBQL
– Dự nguồn 2 đ/c |
|
| – Tăng cường cơ sở vật chất và thiết bị dạy học, học liệu |
Bổ sung trang thiết bị các phòng học bộ môn |
Bổ sung trang thiết bị các phòng học bộ môn |
|
| + Đồ dùng dạy học tự làm, thiết bị dạy học số
+ Sử dụng phòng bộ môn… |
Sử dụng PHBM thường xuyên, hiệu quả |
Sử dụng PHBM thường xuyên, hiệu quả |
|
| 1.4 |
Tiếp tục thực hiện các biện pháp phòng, chống dịch bệnh trong trường học |
– Triển khai phòng dịch bệnh
– Khám sức khỏe cho HS 1 lần/năm |
– Triển khai phòng dịch bệnh
– Khám sức khỏe cho HS 1 lần/năm |
|
| 1.5 |
Tiếp tục thực hiện đổi mới công tác quản lí giáo dục |
|
|
|
| – Xây dựng kế hoạch giáo dục |
– Rà soát kế hoạch GD 2 lần/năm |
– Rà soát kế hoạch GD 2 lần/năm |
|
| – Hội thảo sinh hoạt chuyên môn |
Hội thảo 3 cuộc/năm
Sinh hoạt chuyên môn 2 lần/tháng |
Hội thảo 3 cuộc/năm
Sinh hoạt chuyên môn 2 lần/tháng |
|
| – Kiểm tra đánh giá |
– Kiểm tra 4 kỳ chung các môn Toán, Ngữ văn, Tiếng anh, KHTN, Lịch sử- Địa lí, Công nghệ, Tin học, GDĐP.
– Giao cho GV tự kiểm tra các môn: GDCD, Nghệ thuật, GDTC, HĐTN-HN |
– Kiểm tra 4 kỳ chung các môn Toán, Ngữ văn, Tiếng anh, KHTN, Lịch sử- Địa lí, Công nghệ, Tin học, GDĐP.
– Giao cho GV tự kiểm tra các môn: GDCD, Nghệ thuật, GDTC, HĐTN-HN |
|
| – Ứng dụng CNTT |
– Duy trì triển khai các phần mềm đã triển khai.
– Triển khai thanh toán không dùng tiền mặt. |
– Duy trì triển khai các phần mềm đã triển khai.
– Tiếp tục triển khai thanh toán không dùng tiền mặt. |
|
| 2 |
Giáo dục thường xuyên |
|
|
|
| – Hoạt động trung tâm học tập cộng đồng |
Mở 18 lớp bồi dưỡng kiến thức về pháp luật, chăm sóc sức khỏe, giáo dục kỹ năng sống… |
Mở 20 lớp bồi dưỡng kiến thức về pháp luật, chăm sóc sức khỏe, giáo dục kỹ năng sống… |
|
| – Xây dựng xã hội học tập |
Tham mưu và phối hợp triển khai 4 nhiệm vụ của đề án xây dựng xã hội học tập, tham gia xậy dựng thành phố học tập. |
Tham mưu và phối hợp triển khai 4 nhiệm vụ của đề án xây dựng xã hội học tập, tham gia xây dựng thành phố học tập. |
|
| 3 |
Công tác tổ chức cán bộ và phát triển đội ngũ nhà giáo |
|
|
|
| + Bố trí, sắp xếp, phân công lao động, kiện toàn tổ/nhóm chuyên môn, các hội đồng và các tổ chức trong nhà trường. |
– Thành lập 3 tổ gồm 2 tổ chuyên môn, 01 tổ văn phòng.
– Kiện toàn HĐT với 11 thành viên, HĐTĐKT
– Đại hội Liên Đội |
– Thành lập 3 tổ gồm 2 tổ chuyên môn, 01 tổ văn phòng.
– Kiện toàn HĐT với 11 thành viên, HĐTĐKT
– Đại hội Liên Đội |
|
| + Bồi dưỡng CBQL,GV |
– Tham gia đủ 100% các lớp bồi dưỡng |
– Tham gia đủ 100% các lớp bồi dưỡng |
|
| + Quy tắc làm việc, Quy tắc ứng xử , Quy chế dân chủ trong nhà trường |
Rà soát, bổ sung sửa đổi 100% các Quy chế trong nhà trường. |
Rà soát, bổ sung sửa đổi 100% các Quy chế trong nhà trường |
|
| + Đánh giá giáo viên, HT, PHT,…. |
Đúng quy định |
Đúng quy định |
|
| + Thực hiện chế độ chính sách |
Đúng quy định |
Đúng quy định |
|
| 4 |
Giáo dục chính trị tư tưởng và công tác học sinh |
|
|
|
| – Nội dung lồng ghép, tích hợp,… |
– An toàn giao thông;
– Bạo lực học đường; Tai tệ nạn xã hội; Xâm hại trẻ em;
-Giáo dục pháp luật; Quốc phòng an ninh;
– Bảo vệ môi trường; Phòng chống tác hại của thuốc lá |
– An toàn giao thông;
– Bạo lực học đường; Tai tệ nạn xã hội; Xâm hại trẻ em;
-Giáo dục pháp luật; Quốc phòng an ninh;
– Bảo vệ môi trường; Phòng chống tác hại của thuốc lá |
|
| – Tổ tư vấn học đường,… |
– Thành lập tổ tư vấn học đường |
– Thành lập tổ tư vấn học đường |
|
| – Chấp hành bộ quy tắc ứng xử trường học,… |
– Tuyên truyền đến 100% HS ngay từ tuần đầu tiên của năm học
– Công đoàn, CB lớp, Sao đỏ được tập huấn để theo dõi và kiểm tra. |
– Tuyên truyền đến 100% HS ngay từ tuần đầu tiên của năm học
– Công đoàn, CB lớp, Sao đỏ được tập huấn để theo dõi và kiểm tra |
|
| 5 |
Giáo dục thể chất, hoạt động thể thao và y tế trường học |
|
|
|
| – Kết quả rèn luyện thể dục thể thao, hoạt động thể dục giữa giờ,… |
– Duy trì TD giữa giờ 2 ngày/tuần
– Múa TT 2 ngày/tuần |
– Duy trì TD giữa giờ 2 ngày/tuần
– Múa TT 2 ngày/tuần |
|
| – Chấp hành quy định tiết học thể dục |
– GV dạy mặc đồ TT, HS đi giầy
– Bố trí 2 tiết/lớp |
– GV dạy mặc đồ TT, HS đi giầy
– Bố trí 2 tiết/lớp |
|
| – Kết quả thi HSG TDTT các cấp |
Tham gia đầy đủ |
Tham gia đầy đủ |
|
| – Công tác y tế học đường, bảo hiểm y tế |
– 100% HS tham gia
– BHYT Duy trì 1 phòng Y tế có đủ dụng cụ sơ cứu ban đầu |
– 100% HS tham gia
– BHYT Duy trì 1 phòng Y tế có đủ dụng cụ sơ cứu ban đầu |
|
| 6 |
Công tác kế hoạch – Tài chính |
|
|
|
| |
– Thu, chi, công khai tài chính |
Đúng quy định |
Đúng quy định |
|
| – Huy động tài trợ … triệu đồng? |
0 |
0 |
|
| – Chi …. triệu đồng sửa chữa cơ sở vật chất từ nguồn kinh phí của trường? |
105.100 triệu đồng |
|
|
| – Chi … triệu đồng mua sắm thiết bị, đồ dùng dạy học từ nguồn kinh phí của trường? mua sắm … bộ bàn ghế, … bộ máy tính, … |
– 5 bộ bàn ghế: 75 triệu đồng
– 5 máy tính: 75 triệu đồng |
|
|
| – Chi … triệu đồng cho các hoạt động giáo dục? |
250 triệu đồng |
|
|
| – Chi … triệu đồng cho hoạt động thư viện trường học? |
73.028.000 đầu tư mua sắm máy tính, CSVC xây dựng thư viện đạt mức độ 2 |
15 triệu đồng dành cho lắp đặt và bổ sung sách và tài liệu tham khảo |
|
| – Quản lý tài sản, CSVC, thiết bị |
Đảm bảo quy định có đủ hồ sơ MC |
Đảm bảo quy định có đủ hồ sơ MC |
|
| – Sử dụng phòng học bộ môn, phòng chức năng? Sử dụng đồ dùng thiết bị dạy học? |
Sử dụng thường xuyên phòng học BM, có sổ theo dõi
Khai thác đồ dùng, thiết bị dạy học hiệu quả |
Sử dụng thường xuyên phòng học BM, có sổ theo dõi Khai thác đồ dùng, thiết bị dạy học hiệu quả |
|
| 7 |
Công tác thanh tra, kiểm tra |
|
|
|
| – Kiểm tra bao nhiêu chuyên đề? |
9 chuyên đề |
9 chuyên đề |
|
| – Kiểm tra bao nhiêu người? |
12 GV, NV |
15 GV, NV |
|
| – Tiếp công dân, giải quyết đơn thư?… |
Thực hiện tốt |
Thực hiện tốt |
|
| 8 |
Quản lý chất lượng giáo dục |
|
|
|
| – Hồ sơ kiểm tra, khảo sát |
Đảm bảo đúng, đủ |
Đảm bảo đúng, đủ |
|
| – Phân tích kết quả kiểm tra khảo sát |
Lập bảng thống kê, biểu đồ theo dõi công khai tại trường |
Lập bảng thống kê, biểu đồ theo dõi công khai tại trường |
|
| – Số đề thi đề xuất, đề kiểm tra định kỳ đã thực hiện,… |
– Đề thi đề xuất: 62 đề
– Đề kiểm tra định kỳ đã thực hiện 192 đề |
– Đề thi đề xuất: 85 đề
– Đề kiểm tra định kỳ đã thực hiện 192 đề |
|
| – Trường chuẩn quốc gia, kiểm định chất lượng |
|
|
|
| + Duy trì/phấn đấu/nâng mức đạt chuẩn quốc gia mức …; |
Đạt chuẩn mức độ 1 |
Duy trì trường chuẩn quốc gia mức 1 |
|
| + Duy trì/phấn đấu/nâng mức kiểm định chất lượng mức …; |
Kiểm định chất lượng mức độ 2 |
Duy trì kiểm định chất lượng mức độ 2 |
|
| – Quản lý văn bằng chứng chỉ |
Đảm bảo đúng quy định, công khai trên Website nhà trường |
Đảm bảo đúng quy định, công khai trên Website nhà trường |
|
| – Thực hiện công khai |
Thời điểm tháng 6, 9 đảm bảo đúng quy định |
Thời điểm tháng 6, 9 đảm bảo đúng quy định |
|
| 9 |
Công tác pháp chế, cải cách hành chính, văn thư lưu trữ, chuyển đổi số và ứng dụng công nghệ thông tin |
|
|
|
| a) Công tác pháp chế |
|
|
|
| – Ban hành kế hoạch |
Ban hành 1 kế hoạch |
Ban hành 1 kế hoạch |
|
| – Rà soát văn bản |
Rà soát 100% các văn bản đi |
Rà soát 100% các văn bản đi |
|
| – Tuyên truyền phổ biến pháp luật |
Thường xuyên |
Thường xuyên |
|
| b) Công tác văn phòng |
|
|
|
| – Xây dựng và thực hiện kế hoạch cải cách hành chính |
Xây dựng 1 kế hoạch |
Xây dựng 1 kế hoạch |
|
| – Công khai các thủ tục hành chính |
Công khai trên Website trường và tại nhà trường |
Công khai trên Website trường và tại nhà trường |
|
| – Công tác văn thư, lưu trữ |
Lưu trữ đủ 100% các văn bản đi đến. Có sổ theo dõi văn bản đi đến |
Lưu trữ đủ 100% các văn bản đi đến. Có sổ theo dõi văn bản đi đến |
|
| – Công tác bảo vệ bí mật nhà nước |
Đảm bảo đúng |
Đảm bảo đúng |
|
| – Kiểm duyệt và soạn thảo văn bản |
Đảm bảo 100% |
Đảm bảo 100% |
|
| – Công tác phòng cháy, chữa cháy; phòng chống thiên tai |
– Trang bị 10 bình chữa cháy, có phương án PCCC, 10 CB,GV được tập huấn PCCC
– Triển khai đầy đủ CV công tác phòng chống thiên tai. |
– Trang bị thêm 10 bình chữa cháy, có phương án PCCC, 10 CB,GV được tập huấn PCCC
– Triển khai đầy đủ CV công tác phòng chống thiên tai. |
|
| c) Chuyển đổi số và ứng dụng CNTT |
|
|
|
| – Hình thức dạy học |
Thường xuyên sử dụng học liệu trên Internet và hoc10.vn |
Thường xuyên sử dụng học liệu trên Internet và hoc10.vn |
|
| – Quản lý sổ điểm, học bạ,… |
– Có quy chế quản lí và sử dụng.
– Thường xuyên KT |
– Có quy chế quản lí và sử dụng.
– Thường xuyên KT |
|
| – Cơ sở dữ liệu ngành |
Cập nhật tháng 9 Báo cáo tháng 6 hàng năm |
Cập nhật tháng 9 Báo cáo tháng 6 hàng năm |
|
| – Dịch vụ công trực tuyến |
100% CB,GV có tài khoản dịch vụ công trực tuyến.
Tuyên truyền và hỗ trợ PHHS mở tài khoản dịch vụ công trực tuyến. |
100% CB,GV có tài khoản dịch vụ công trực tuyến.
Tuyên truyền và hỗ trợ PHHS mở tài khoản dịch vụ công trực tuyến. |
|
| – Thanh toán không dùng tiền mặt |
– Xây dựng và triển khai thực hiện kế hoạch đạt 100% |
– Xây dựng và triển khai thực hiện kế hoạch đạt 100% |
|
| 10 |
Công tác thi đua khen thưởng |
|
|
|
| – Xếp thi đua chung thứ …/19 trường. |
16/19 |
|
|
| – Danh hiệu thi đua: |
Tập thể LĐTT |
Tập thể LĐTT |
|
| – Khen thưởng: |
Không |
GK của UBND phường Hà Nam |
|
| 11 |
Hợp tác quốc tế |
Chưa thực hiện được |
Phấn đấu 1 cuộc giao lưu với trung tâm tiếng anh trên địa bàn |
|
| 12 |
Thực hiện các cuộc vận động |
Tham gia đầy đủ |
Tham gia đầy đủ |
|