QUYẾT TOÁN THU – CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC. NĂM 2023

Lượt xem:

Đọc bài viết

QUYẾT TOÁN THU – CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Năm 2023
(Kèm theo Quyết định số …/QĐ- … ngày …/…/… của ….)
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán sử dụng ngân sách nhà nước)
Đơn vị tính: Đồng
STT Nội dung Tổng số liệu báo cáo quyết toán Tổng số liệu quyết toán được duyệt Chênh lệch
1 2 3 4 5 = 4-3
A Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí
I Số thu phí, lệ phí
1 Lệ phí
2 Phí
II Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại
1 Chi sự nghiệp
a Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
b Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
2 Chi quản lý hành chính
a Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
b Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
III Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước
1 Lệ phí
2 Phí
B Quyết toán chi ngân sách nhà nước 3855705700 3855705700
I Nguồn ngân sách trong nước 3855705700 3855705700
1 Chi quản lý hành chính
11 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
12 Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
2 Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
21 Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ
– Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia
– Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ
– Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở
22 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng
23 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề 3855705700 3855705700
31 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 3229118900 3229118900
32 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 626586800 626586800
4 Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
41 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
42 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
5 Chi bảo đảm xã hội
1
MISA Mimosa 2022
Đơn vị: Trường THCS Lam Hạ
Chương: 622
STT Nội dung Tổng số liệu báo cáo quyết toán Tổng số liệu quyết toán được duyệt Chênh lệch
1 2 3 4 5 = 4-3
51 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
52 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
6 Chi hoạt động kinh tế
61 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
62 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
7 Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
71 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
72 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
8 Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
81 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
82 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
9 Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
91 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
92 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
10 Chi sự nghiệp thể dục thể thao
101 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
102 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
II Nguồn vốn viện trợ
1 Chi quản lý hành chính
2 Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
4 Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
5 Chi bảo đảm xã hội
6 Chi hoạt động kinh tế
7 Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
8 Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
9 Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
10 Chi sự nghiệp thể dục thể thao
III Nguồn vay nợ nước ngoài
1 Chi quản lý hành chính
2 Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
4 Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
5 Chi bảo đảm xã hội
6 Chi hoạt động kinh tế
7 Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
8 Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
9 Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
10 Chi sự nghiệp thể dục thể thao