QUYẾT TOÁN THU – CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC. Năm 2023

Lượt xem:

Đọc bài viết

QUYẾT TOÁN THU – CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC
Năm 2023
(Kèm theo Quyết định số …/QĐ- … ngày …/…/… của ….)
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán sử dụng ngân sách nhà nước)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT Nội dung Số liệu
báo cáo quyết toán
Số liệu quyết toán được duyệt Trong đó
Quỹ lương Mua sắm, sửa chữa Trích lập các quỹ
I Quyết toán thu
A Tổng số thu 825 825
1 Số thu phí, lệ phí
11 Lệ phí
12 Phí
2 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ 825 825
3 Thu sự nghiệp khác
B Chi từ nguồn thu được để lại 774 774 283
1 Chi từ nguồn thu phí được để lại
11 Chi sự nghiệp ……………….
a Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
b Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
12 Chi quản lý hành chính
a Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
b Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ 774 774 283
3 Hoạt động sự nghiệp khác
C Số thu nộp NSNN
1 Số phí, lệ phí nộp NSNN
11 Lệ phí
12 Phí
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ
3 Hoạt động sự nghiệp khác
II Quyết toán chi ngân sách nhà nước 3856 3856 3319 8
1 Chi quản lý hành chính
11 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
12 Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
2 Nghiên cứu khoa học
21 Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ
– Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia
– Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ
– Nhiệm vụ khoa học cấp cơ sở
22 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng
23 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề 3856 3856 3319 8
1
MISA Mimosa 2022
Đơn vị: Trường THCS Lam Hạ
Chương: 622
STT Nội dung Số liệu
báo cáo quyết toán
Số liệu quyết toán được duyệt Trong đó
Quỹ lương Mua sắm, sửa chữa Trích lập các quỹ
31 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 3229 3229 3145 8
32 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 627 627 174
4 Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
41 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
42 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
5 Chi bảo đảm xã hội
51 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
52 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
6 Chi hoạt động kinh tế
61 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
62 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
7 Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
71 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
72 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
8 Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
81 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
82 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
9 Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
91 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
92 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
10 Chi sự nghiệp thể dục thể thao
101 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
102 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
11 Chi Chương trình mục tiêu
111 Chi Chương trình mục tiêu quốc gia
112 Chi Chương trình mục tiêu